格𢵬𡨸喃

Aus Sinogermania

Wechseln zu: Navigation, Suche

格𢵬𡨸喃

1. 只用仍𡨸𥪝牓碼 unicode。(Chỉ dùng những chữ trong bảng mã unicode)

只用統一碼之内的。

Use only characters within unicode.

2. 優先𡨸正體欣𡨸簡體。(Ưu tiên chữ chính thể hơn chữ giản thể)

首選繁體,不用簡體。

Prefer traditional characters over simplified.

  • 𡳰𡳵𡳶𦼨 cũ —— 𡳰 cũ
  • 滝瀧 sông —— 瀧 sông
  • 鍆钔 môn —— 鍆 môn
  • 𠁵𠁹 giữa —— 𠁹 giữa
  • 𠚢𦋦 ra —— 𠚢 ra

3. 優先𡨸共㭲欣𡨸𧹋摱。(Ưu tiên chữ cùng gốc hơn chữ vay mượn)

首選同源的。不用假借字代替同源字。

Prefer cognicates over loan characters.

  • 過戈 qua —— 過 qua
  • 家茹 nhà —— 家 nhà

4. 空用𡨸曰𨄠。(Không dùng chữ viết tắt)

不用訛化字。

Avoid corrupted Characters.

  • 𡨸𡦂 chữ —— 𡨸 chữ (𡦂是𡨸的訛化,聲符本來是宁(貯)trữ)
  • 𡨹㑏𢬇𧵤 —— 𡨹 giữ (㑏、𢬇和𧵤是佇、拧和貯的訛化,聲符本來是宁(貯)trữ)
  • 𠇍众𢭲 —— 𢭲 với (𠇍是众的訛化,本字是貝)

5. 𢵬仍𡨸𣎏格讀𠃣一。空用各𡨸原本空𠓑抵𠊝朱各𡨸𣎏原本𠓑𠒥現𠉞。(Chọn những chữ có cách đọc ít nhất. Không dùng các chữ nguyên bản không rõ để thay cho các chữ có nguyên bản rõ ràng hiện nay.)

選擇最少讀音的。不用多音多義的本字代替音義明確的後起字。

Choose the character with the fewest readings. Don't use the ambiguous original phonetic loan character to replace the clear present character.

  • 年 nên năm niên —— 𢧚 nên 𢆥 năm 年 niên
  • 命 mệnh mạng mình mạnh mịnh —— 命 mệnh 𦁸 mạng 𨉟 mình 孟 mạnh 命 mịnh
  • 本 bản bộn bủn vỏn vốn bốn bổn —— 本 bản 𡖱 bộn 𡭦 bủn 㖹 vỏn 𢏿 vốn 𦊚 bốn 畚 bổn
  • 鬧 náo náu nháo nao nào —— 𠴼 náo 搙 náu 𠿷 nháo 鬧 nao nào
  • 戈 qua quơ quờ —— 戈 qua 㧓 quơ 𢵵 quờ
  • 信 tín tin —— 信 tín 𠒷 tin

注意: 𡀮𡨸𣎏格讀𠃣一空沛𥪝牓碼 Unicode 時用𡨸㭲𧵑伮。

chú ý: nếu chữ có cách đọc ít nhất không phải trong bảng mã Unicode thì dùng chữ gốc của nó.

註: 如果最少讀音的不在統一碼之内就用它的本字來代替。

Note: If the character with the fewest readings is not within unicode, then use its original character.

  • 免某貝買(񣑛) mấy —— 買 mấy (𣛠 máy, 買 mấy ~ 機 cơ, 幾 ki)
  • 吟含呤唅唫噤(񣊈) ngậm —— 吟 ngậm
  • 夭要(񢿻) yếu —— 要 yếu (也就是要字的標準漢越音)
  • 罕釁漢(񣊈) hắn —— 漢 hắn (罕 hãn, 漢 hán)

6. 優先𡨸𣎏分指音𧵆一。𡄰一羅𡨸梏咍分指音𧵑伮。(Ưu tiên chữ có phần chỉ âm gần nhất. Tốt nhất là chữ gốc hay phần chỉ âm của nó.)

首選聲符最接近字音的。最好是以本字或至少本字的聲符做聲符。

Prefer characters with the closest phonetic part. At best with the original loan character or at least its phonetic.

  • 𠬃𠬕𠬖(補) bỏ —— 𠬕𠬖 bỏ (按照均勻分配規則要選擇“𠬖”)
  • 𦤾𦥃(旦典) đến —— 𦤾 đến (這個字詞有兩個本字)
  • 𠓇𤏬(創) sáng —— 𤏬 sáng
  • 𧵑𧶮(古) của —— 𧵑 của

7. 優先𡨸𣎏分指意𧵆一。𡄰一羅𠬠𡨸同義。(Ưu tiên chữ có phần chỉ ý gần nhất. Tốt nhất là một chữ đồng nghĩa.)

首選義符最接近字義的。

Prefer characters with the closest semantic part. At best a synonym.

  • 𢝙𣡝 vui —— 𣡝 vui
  • 𠑬𦣗(胞膮饒) nhau —— 𦣗 nhau (意思和詞源是“胞”,“胞”也同時是“𦣗”的本字)
  • 𠓀𠠩𨎟𨎠 trước —— 𠓀 trước
  • 𠎩𠖤𢒎𨅥𨭍𩈂𩙻(悲蜚飛) —— 𩙻 bay

8. 優先分指音𣄒邊沛或邊𠁑。(Ưu tiên phần chỉ âm ở bên phải hoặc bên dưới.)

首選左義右聲或上義下聲的。

Prefer right phonetic over left, prefer down phonetic over up.

  • 𠊚𠊛 người —— 𠊚 người
  • 𠢞𠢟 giúp —— 𠢟 giúp
  • 𣩁𣩂 chết —— 𣩁 chết
  • 𣈜𣈗 ngày —— 𣈜 ngày
  • 𡤓𡤔 mới —— 𡤓 mới
  • 𪛅𪛇 rùa —— 𪛇 rùa
  • 𠬕𠬖 bỏ —— 𠬖 bỏ
  • 𠁟𠔮𡗄 gồm —— 𠁟 gồm

註: 修聲符應該在左邊或上邊。

(括號裏面的是作聲兼義符的本字)

  • 𠒷(信) tin : 從信(tín),先(-i-)修聲。
  • 𪚚(中) trong : 從中(trung),龍(-o-)修聲。
  • 𢆥(年) năm : 從年(niên),南(-m)修聲。
  • 𡨸(字) chữ : 從字(tự),宁(-ữ)修聲。
  • 𡪇(修) chữa : 從修(tu),宁(-ữ)修聲。

不符合:

  • 𡦶(孤) côi : 從孤(cô),魁(-ôi)修聲。

9. 優先𡨸𣎏各部調處理。(Ưu tiên chữ có các bộ đều xử lý.)

部首要均勻的分配。

Prefer characters with evenly disposed parts.

  • 𥢆(禾厶目)𥢅(禾卜目八) —— 𥢆 riêng
  • 𠬕(去衣甫)𠬖(去衣) bỏ —— 𠬖 bỏ
  • 𢜏(日心)𢜠(心日月) mừng —— 𢜏 mừng
Persönliche Werkzeuge