C.vie

Aus Sinogermania

Wechseln zu: Navigation, Suche

ca

  • 𣖚 ca [ mộc + gia ]

𣖚𠺹 ca ri

  • 䔅 cà [ thảo - ca ]

䔅䣷 cà chua

䔅𧹿 cà tím

  • 咖 cà [ khẳu + gia ]

咖啡 cà phê

咖啡𥒥 cà phê đá

  • 袈 cà [ gia - y ]

袈裟 cà sa

袈𧛌 cà vạt

  • 𩵜 cá [ ngư + cá ]

𩵜䱸 cá sấu

𩵜𩶟 cá mập

  • 個 cá [ nhân + cố ]

個體 cá thể

cả

  • 哿 cả [ gia + khả ]

哿𠄩調 cả hai đều

哿···悋··· cả ... lẫn ...

các

  • 各 các [ - ]

各伴 các bạn

各盤 cái bàn

各𣖟 cái ghế

cái

  • 丐 cái [ Hv cái ]

丐鈽 cái búa

丐帆 cái buồm

丐𥑂 cái chai

丐𧜖 cái chăn

丐炳 cái đèn

丐拔𦅮 cái gạt tàn

丐槣 cái ghế

丐咦𥯉 cái gì đó

丐㖧 cái hôn

丐湖 cái hồ

丐𨦀 cái kéo

丐鋏 cái kẹp

丐鏡 cái kính

丐嚕 cái lỗ

丐𥳂 cái lược

丐呢 cái này

丐家 cái nhà

丐𧚟 cái váy

cam

  • 柑 cam [ mộc + cam ]

cảm

  • 感 cảm [ giảm - tâm ]

感恩 cảm ơn

cánh

  • 𦑃 cánh [ cánh - vũ ]

𦑃𢬣 cánh tay

cao

  • 高 cao [ - ]

高一 cao nhất

高原 cao nguyên

  • 臯 cao [ - ]

臯蒭 cao su

cạo

  • 𠞟 cạo [ cao + đao ]

𠞟𩯁 cạo râu

cát

  • 𣻅 cát [ cát + sa ]

cay

  • 𨐮 cay [ 1/2 lạt + cai ]

cặc

  • 胳 cặc [ nhục + các ]

căn

  • 根 căn [ mộc + cấn ]

根房 căn phòng

cắn

  • 哏 cắn [ khẩu + cấn ]

cặp

  • 笈 cặp [ trúc + cập ]

笈𡢼𠽚 cặp vợ chồng

cắt

  • 㓤 cắt [ cát + đao ]

câm

  • 𡅧 câm [ khẩu + nan ]

cấm

  • 禁 cấm [ - ]

cân

  • 斤 cân

cần

  • 勤 cần [ cận + lực ]

勤切 cần thiết

cẩn

  • 謹 cẩn [ ngôn + lực ]

謹慎 cẩn thận

cấp

  • 急 cấp [ cập - tâm ]

急迫 cấp bách

cất

  • 拮 cất [ thủ + cát ]

拮𦑃 cất cánh

câu

  • 句 câu [ - ]

句𠳨 câu hỏi

cầu

  • 橋 cầu [ mộc + cầu ]

橋蹚 cầu thang

橋消 cầu tiêu

cậu

  • 舅 cậu [ cữu - nam ]

cây

  • 𣘃 cây [ mộc - cai ]

𣘃標 cây nêu

𣘃𢆭 cây nến

  • 𣎏 có [ cố - hữu ]

𣎏價值 có giá trị

𣎏害 có hại

𣎏益 có ích

𣎏𨤧 có lẽ

𣎏𩈘 có mặt

𣎏𦟖 có mỡ

𣎏體 có thể

cỏ

  • 𦹵 cỏ [ thảo - cổ ]

con

  • 𡥵 con [ tử - côn ]

𡥵𧤭𧤭 con ba ba

𡥵𤙭 con bò

𡥵𩵜 con cá

𡥵奇 con cả

𡥵㹥 con chó

𡥵㹥碎𤻭,朱𢧚伮𢭮 con chó tôi ngứa, cho nên nó gãi

𡥵𤝞 con chuột

𡥵𧲫 con cọp

𡥵䲲 con công

𡥵裘 con cừu

𡥵刀 con dao

𡥵妯 con dâu

𡥵堤 con đê

𡥵螠 con ếch

𡥵𪃿 con gà

𡥵𡛔 con gái

𡥵蠔 con hàu

𡥵㺧 con heo

𡥵虎 con hổ

𡥵𧳘 con hùm

𡥵𤠳 con khỉ

𡥵蜆 con kiến

𡥵𤞼 con lợn

𡥵貓 con mèo

𡥵𪄌 con ngỗng

𡥵馭 con ngựa

𡥵𠊚 con người

𡥵𧋻 con rắn

𡥵𡤠 con rể

𡥵瀧 con sông

𡥵兔家 con thỏ nhà

𡥵兔𡼹 con thỏ rừng

𡥵𤳆 con trai

𡥵螓 con trăn

𡥵𠃝 con út

𡥵𩿠 con vịt

𡥵𤠅 con voi

𡥵𢞅 Con Yêu

còn

群 còn [ Hv quần ]

群咦𡛤? còn gì nữa?

  • 姑 cô [ nữ + cổ ]

姑教 cô giáo

cố

  • 固 cố [ vi + cổ ]

固𠡚 cố gắng

固𠡚實現意㦖 cố gắng thực hiện ý muốn

cổ

  • 古 cổ [ - ]

古傳 cổ truyền

  • 臌 cổ [ nhục + cổ ]

cốc

  • 𤭏 cốc [ cốc + ngõa ]

công

  • 公 công [ - ]

公安 công an

公司 công ty

公司遊歷 công ty du lịch

  • 工 công [ - ]

工𤕔如𡶀泰山,義媄如渃𥪝源沚𠚢 Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

工人 công nhân

工作 công tác

工役 công việc

  • 䲨 công [ công + điểu ]
  • 䲲 công [ công + điểu ]

cộng

  • 共 cộng [ - ]

共和社會主義越南 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

  • 基 cơ [ kì - thổ ]

基督教 cơ đốc giáo

  • 機 cơ [ mộc + kỉ ]

機關 cơ quan

cỡ

  • 𢤫 cỡ [ tâm + cử ]

cơn

  • 𩂀 cơn [ vũ + can ]

𩂀𩄎 cơn mưa

cụ

  • 具 cụ [ - ]

具瓊 Cụ Quýnh

củ

  • 榘 củ [ mộc + củ ]

榘莖 củ hành

榘𧃷𣖟長几𩛖𧃷䀡樁𦁸𧃷 Củ khoai ghế trường kỷ ăn khoai xem trang mạng khoai

  • 𡳰 cũ [ lũ + cổ ]

cua

  • 𧍆 cua [ trùng + cô ]

của

  • 𧵑 của [ bối + cổ ]

𧵑𥢆 của riêng

cung

  • 宮 cung [ - ]

宮殿 cung điện

  • 恭 cung [ cộng - tâm ]

恭祝新春 cung chúc tân xuân

恭喜發財 cung hỉ phát tài

cùng

  • 共 cùng [ Hv cộng ]

共𦣗 cùng nhau

cũng

  • 共 cũng [ Hv cộng ]

共如勢 cũng như thế

cuộc

  • 局 cuộc [ Hv cục ]

局革命 cuộc cách mạng

局戰爭 cuộc chiến tranh

局𠁀 cuộc đời

局合 cuộc họp

cuối

  • 𡳳 cuối [ vĩ + hội ]

𡳳窮 cuối cùng

𡳳旬 cuối tuần

cuốn

  • 卷 cuốn [ Hv quyển ]

卷册 cuốn sách

卷辭典 cuốn từ điển

cụt

  • 𡭕 cụt [ - ]

𡭕蹎 cụt chân

𡭕𢬣 cụt tay

cửa

  • 𨷯 cửa [ môn - cử ]

𨷯行 cửa hàng

𨷯行百貨 cửa hàng bách hoá

𨷯行留念 cửa hàng lưu niệm

𨷯籔 cửa sổ

cứng

  • 𠠊 cứng [ cương - cắng ]

cười

  • 唭 cười [ khẩu + kì ]

cưới

  • 𡠣 cưới [ nữ + kí ]

cướp

  • 劫 cướp [ Hv kiếp ]

cứu

  • 救 cứu [ cầu + tri ]

cửu

  • 玖 cửu [ ngộc + cửu ]
  • 九 cửu [ - ]
Persönliche Werkzeuge