CH.vie

Aus Sinogermania

Wechseln zu: Navigation, Suche

cha

  • 𤕔 cha [ trá - phụ ]

𤕔媄 cha mẹ

  • 𠁙 chả [ bất - trá ]

chai

  • 𥖭 chai [ thạch + trai ]

chải

  • 𦃀 chải [ ti + đãi ]

𦃀𩯀 chải tóc

chán

  • 𠺲 chán [ khẩu + chấn ]

chào

  • 嘲 chào [ Hv tràu ]

cháu

  • 𡥙 cháu [ tử + thiệu ]

chảy

  • 沚 chảy [ thuỷ + chỉ ]

沚𧖱 chảy máu

chạy

  • 𧼋 chạy [ tẩu + trĩ ]

𧼋𠚢 chạy ra

chắc

  • 𢟘 chắc [ tâm + chức ]

𢟘鎮 chắc chấn

chăm

  • 𢟙 chăm [ tâm + châm ]
  • 𢟙旨 chăm chỉ

chăn

  • 𧜖 chăn [ y + chân ]

𧜖𣜳 chăn bông

𧜖𥴜 chăn chiếu

chấm

  • 㴨 chấm [ thuỷ + trẫm ]

【㴨】 chấm、【㴨排】 chấm bài、【㴨勾】 chấm câu、【㴨㴨】 chấm chấm、【㴨工】 chấm công、【㴨𠞹】 chấm dứt、【㴨點】 chấm điểm、【㴨𠳨】 chấm hỏi、【㴨𣼽】 chấm lửng、【㴨𡃙】 chấm mút、【㴨破】 chấm phá、【㴨𢵪】 chấm phẩy、【㴨𤏬】 chấm sáng、【㴨嘆】 chấm than、【㴨試】 chấm thi、【㴨場】 chấm trường

chậm

  • 踸 chậm [ trúc + thậm ]

chân

  • 蹎 chân [ trúc + chân ]

chất

  • 質 chất

質毒 chất độc

質𣱬 chất hơi

質氣 chất khí

質量 chất lượng

châu

  • 洲 châu

洲亞 châu á

州歐 châu Âu

chè

  • 𦷨 chè [ trà + chi ]

𦷨芣 chè búp

𦷨𣔥 chè chanh

𦷨𥗜盧補 chè chén lu bù

𦷨𥒥 chè đá

𦷨浥 chè ướp

𦷨𩇢 chè xanh

  • 𥻹 chè [ mễ + trà ]

chén

  • 盞 chén [ Hv trản ]
  • 𥗜 chén [ Hv chiến ]

𥗜𩛖粓 chén ăn cơm

𥗜𥒦凴𣔤 chén đĩa bằng sứ

𥗜𥮊 chén đũa

chết

  • 𣩂 chết [ chiết + tử ]

𣩂耒 chết rồi

𣩂𢟘耒 chết chắc rồi

chi

  • 支 chi

支費 chi phí

  • 枝 chi

枝節 chi tiết

chỉ

  • 只 chỉ
  • 𥿗 chỉ [ ti + chỉ ]
  • 指 chỉ

指引 chỉ dẫn

chị

  • 姊 chị [ Hv tỉ ]
  • 姉 chị [ nữ + thị ]

姉妯 chị dâu

姉𡛔 chị gái

chia

  • 𢺹 chia [ phân + chi ]

𢺹𢬣𢭲 chia tay với

chìa

  • 鈘 chìa [ kim + chi ]

鈘銙 chìa khoá

chiếc

  • 隻 chiếc

隻襖 chiếc áo

隻銅壼 chiếc đồng hồ

隻𥮊 chiếc đũa

隻𩌂 chiếc giầy

隻艚 chiếc tàu

chiến

  • 戰 chiến

戰爭 chiến tranh

chiều

  • 𣋂 chiều [ nhật + triều ]

𣋂𣈕 chiều mai

chiếu

  • 𥴜 chiếu [ trúc + chiếu ]

chim

  • 𪀄 chim [ chiêm + điểu ]

𪀄𤝞 chim chuột

chín

  • 𠃩 chín [ cửu + trân ]

𠃩𨒒分𤾓 chín mươi phần trăm

  • 𤒙 chín [ trân + thục ]

chính

  • 正 chính

正式 chính thức

正確 chính xác

  • 政 chính

政治 chính trị

政府 chính phủ

cho

  • 朱 cho [ Hv chu ]

朱···𨖅 cho ... sang

朱法 cho phép

朱税 cho thuê

朱𧹋 cho vay

chó

  • 㹥 chó [ khuyển + chủ ]

chọn

  • 𢵬 chọn [ thủ + tuyển ]

chỗ

  • 𡊲 chỗ [ thổ + chủ ]

𡊲逗車 chỗ đậu xe

chôm

  • 苫 chôm [ Hv thiêm ]

苫苫 chôm chôm

chồng

  • 𨤯 chồng [ trọng + đồng ]

chờ

  • 䟻 chờ [ túc + 1/2 từ ]

chợ

  • 𢄂 chợ [ trợ + thị ]

chơi

  • 𨔈 chơi [ sước + chế ]

chú

  • 咒 chú
  • 注 chú

注意 chú ý

  • 註 chú

chủ

  • 主 chủ

主家 chủ gia

主日 chủ nhật

主館 chủ quán

chua

  • 䣷 chua [ dậu + chu ]

䣷䣷 chua chua

chuẩn

  • 準 chuẩn

準備 chuẩn bị

chúc

  • 祝 chúc

祝𢜏 chúc mừng

祝𢜏𢆥𡤓 chúc mừng năm mới

chục

  • 𨔿 chục [ trục + thập ]

chung

  • 終 chung [ Hv chung ]

終𡁽 chung chạ

終終 chung chung

終𨯹 chung đúc

終動 chung đụng

終動錢 chung đụng tiền

終𢵰 chung góp

終𨆝 chung gối

終𠦻 chung lưng

終𦣗 chung nhau

終𨒺 chung quanh

終歸 chung guy

  • 終 chung

終局 chung cục

終局 chung cuộc

終結 chung kết

  • 鐘 chung

鐘鼎 chung đỉnh

chúng

  • 衆 chúng [ Hv chúng ]

衆碎 chúng tôi

chuối

  • 桎 chuối [ mộc + chí ]

chuột

  • 𤝞 chuột [ khuyển + thuật ]

chụp

  • 𨄴 chụp [ túc + chấp ]

𨄴影 chụp ảnh

chuyên

  • 專 chuyên

專家 chuyên gia

chuyển

  • 轉 chuyển

轉工作 chuyển công tác

chứ

  • 𠹲 chứ [ khẩu + chử ]

chữ

  • 𡨸 chữ [ trữ + tự ]

𡨸𡡇 chữ cái

𡨸漢 chữ hán

𡨸喃 chữ nôm

chưa

  • 𣠕 chưa [ vị + trư ]
  • 𣜾 chưa [ vị + chử ]
  • 𣗓 chưa [ vị + 1/2 chư ]
  • 𣠖 chưa [ vị + chư ]

𣠖包𣉹 chưa bao giờ

chữa

  • 𡪇 chữa [ trữ + tu ]

chửi

  • 𠯽 chửi [ khẩu + chỉ ]

chước

  • 酌 chước

酌定 chước định

酌量 chước lượng

酌免 chước miễn

chương

  • 章 chương

章程 chương trình

Persönliche Werkzeuge