D.vie

Aus Sinogermania

Wechseln zu: Navigation, Suche

da

  • 𤿦 da [ bì (da: như bì lợn) + đa (nhiều: như đa số) ]
  • 椰 da ~ [ mộc (cự: như mộc nhĩ) + da/gia (giê su: gia tô) ]

椰柑 da cam

  • 野 dã ~ yẽ

野蠻 dã man

dạ

  • 㖡 dạ ~ yẹ [口 khẩu (miệng: 出口 xuất khẩu) + 夜 dạ (đem: 夜會 dạ hội) ]

㖡 dạ = yes

dài

  • 𨱽 dài [ trường + duệ ]

dán

  • 𧍴 dán [ trùng + giản ]

danh

  • 名 danh

名藍勝景 danh lam thắng cảnh

dành

  • 𧶄 dành

dao

  • 刀 dao [ Hv đao ]

刀𠞟 dao cạo

dạo

  • 𨄹 dạo [ trúc + tạo ]

dạy

  • 𠰺 dạy [ khẩu + đại ]

𠰺講 dạy giảng

dân

  • 民 dân

民主 dân chủ

民族 dân tộc

dần

  • 寅 dần

寅寅 dần dần

dẫn

  • 引 dẫn

dầu

  • 油 dầu

油焒 dầu lửa

dấu

  • 𨁪 dấu [ trúc + dậu ]

𨁪𠳨 dấu hỏi

𨁪𨤼 dấu nặng

𨁪我 dấu ngã

𨁪勅 dấu sắc

dậu

  • 酉 dậu

dây

  • 絏 dây [ ti + duệ ]

絏𧜵 dây đai

絏電 dây điện

絏𦡟 dây lưng

絏𦁻 dây nịt

絏繩 dây thừng

dậy

  • 𧻭 dậy [ tẩu + duệ ]

dép

  • 𩍣 dép [ cách + diệp ]

  • 羝 dê

dễ

  • 𥚯 dễ [ dị + lễ ]

𥚯𠲞 dễ dàng

𥚯𥖑 dễ vỡ

  • 姨 dì [ Hv di ]

  • 已 dĩ

已然 dĩ nhiên

dịch

  • 譯 dịch

diêm

  • 焰 diêm [ Hv diễm ]

diễn

  • 演 diễn

演檀 diễn đàn

演員 diễn viên

演員劇 diễn viên kịch

dịp

  • 𣋑 dịp (日 nhật + 葉 diệp)

dồi

  • 𣼭 dồi (水 thuỷ + 堆 đôi)

【𣼭𤁓】dồi dào

du

  • 遊 du

【遊歷】du lịch

【遊歷巴盧】du lịch ba lô

  • 𠶢 dù [ khẩu + dầu ]

𠶢咦眾㤨只羅仍𡥥𥘷··· dù gì chúng cũng chỉ là những đứa trẻ ...

dùng

  • 用 dùng [ Hv dụng ]

dứa

  • 𤬀 dưa [ qua + dư ]

𤬀𤝞 dưa chuột

dứa

  • 𦼥 dứa [ thảo + chử ]

dựa

  • 𢭸 dựa [ thủ + tự ]

𢭸踸 dựa dẫm

𢭸𦡟 dựa lưng

𢭸勢 dựa thế

𢭸𨕭 dựa trên

𢭸𠓨 dựa vào

dừng

  • 𥩯 dừng [ lập + dựng ]

dương

  • 陽 dương [ phụ + dương ]

陽曆 dương lịch

陽性 dương tính

陽物 dương vật

  • 洋 dương [ thuỷ + dương ]

洋琴 dương cầm

Persönliche Werkzeuge