Diskussion:Hauptseite

Aus Sinogermania

Wechseln zu: Navigation, Suche

1.

這是誰的書?

Zhè shì shéi de shu?

呢個係邊個書?

Ni gó hặi bin gó ge shư?

低羅冊𧵑誒?

Đây là sách của ai?

何之焉 簿 繄 它?

We|ss|en Buch ist das?

何之 繄 此?

Who´s book is this?

2.

是我的。

shì wỏ de.

係我嘅。

hặi ngõ gé.

冊尼𧵑倅。 Sách này của tôi.

伊 繄 偭之。

Es ist mein|s.

伊 繄 偭。

It is mine.

3.

你是哪一年出生的?

Nỉ shì nả yi nián chu sheng de?

你係邊一年出世嘅?

Nẽi hặi bin yăt nìn chơt shắi gé?

伴生𠓨𢆥鬧?

Bạn sinh vào năm nào?

湮 何麗傔 迓 俾 汝 既負嗯?

In we|lch|em Jahr bist du ge|bor|en?

湮 何 迓 繄 若 負嗯?

In which year are you born?

4.

你的生日是甚麼時候?

Nỉ de sheng rì shì shén me shí hòu?

你嘅成日係幾時?

Nẽi gé shang yặt hặi gẻi shì?

期鬧羅生日𧵑伴?

Khi nào là sinh nhật của bạn?

宛 繄 傎 既負之晝?

Wann ist dein Ge|burt|s|tag?

宛 繄 若 負晝?

When is your birth|day?

你覺得怎麼樣呢?

Nỉ jué dé zén me yàng ne?

你覺得點呀?

Nẽi gók dăk dỉm á?

㛪感𧡊勢鬧?

Em cảm thấy thế nào?

豈 峰之 汝 它?

Wie find|est du das?

何 做 若 逢 它?

How do you find that?

你說啥呀?

Nỉ shuō shá ya?

你講乜呀?

Nẽi gỏng măt á?

㛪吶咦啊?

Em nói gì à?

曷 曰之 汝 當 這?

Was red|est du denn da?

民,曷 繄 若 託嚶 挹出?

Man, what are you talk|ing ab|out?



Sky Ntarmos:

曷 該 吾 劄N?

Was soll ich schreiben?

哦,類S 字N oh, gleiches zeichen

吾去描缺導N

ich geh mal kurz duschen




I think about abolishing the slashes in my dictionary, change 【傲N客】 Ehr-en-gast into 【傲N客】 Ehrengast .. it would 1. save space 2. enease reading, because people normally see words without slashes, so they can read it faster, and it is more familiar to the eye ... on the other hand using slash one can see how the word is seperated more easy ..

--Sky Darmos 15:39, 26. Jul. 2011 (CEST)


I havent find a good place for this stuff here, so I put it here temporary:


簡體字不適合普通話之外的語言 gảntẳizị băt shikhặp pỏutungwạ zhingọi dik yữyìn

乜都拆,廣州話唔可以拆! măt dou chák, guỏngdungwạ m hỏyĩ chák!

Mensch

姄N理E Mensch-en-recht-e

譬E Sprüch-e

賀E Grüß-e

織E Text-e

簿R Büch-er

連厶 Link-s

銀葉 Ngân-diệp

呐𡀯 nói chuyện

Abbreviations

聲調

雜物


--Sky Darmos 23:03, 13. Dez. 2010 (CET)

I tried to put the word lists of all letters together, but then I thought it is too messy. It looked like this:

ZEICHEN SUCHEN

--Sky Darmos 23:03, 13. Dez. 2010 (CET)


FUSIONAL ELEMENTS

I might put in the letters again ... I mean when showing my hanzi german writing to someone I always use latin letters for the fusional elements, and for the meaningless endings

everything else would be just irritating

if someone want to read it in his dialect, he can just ignor the letters, and put the letters he need there

and however, in spain it does not work anyway to leave out the fusional elements

they even use only endings to replace the personal pronouns

I can make a simplified german, but I should seperate it from the standard

I should stress that every language could be written with hanzi

if I only have simplified german there, the people will think it is a artific language

I would make the wrong impression

first of all it is: Sense Script and Sound Script

and not a new language

so I should put the simplified german stuff somehwere else

I just changed again the first line of the main page

I really should orientate on the praxis

in real life I would never have started using Zhuyin and Hangeul and I would also never leave out the fusional elements .... the help one guessing they reading of the sentence

--Sky Darmos 13:21, 21. Jun. 2010 (CEST)

I really need a clear rule which tells which elements have to be written with letters and which with Hanzi. Possible rules:

Write

1. All fusional Elements

2. All meaningless Elements

3. All unstressed single letter sounds

with Letters.

--Sky Darmos 00:06, 12. Aug. 2010 (CEST)

I again changed my mind! Writing out all these fusional elements would force people to read the texts only in high german. For example swabian uses -e when high german have -en, and it has no suffix at all, when high german have -e. And low german uses nearly no fusional suffixes at all. Also the verb-endings are different in different dialect. High german is -e, -st, -t, -en, -t, -en, swabian is --, -sch, -d, -d, -d, -d, and low german is --, -st, -t, -t, -t, -t. And finally english is --, --, -s, --, --, --! Therefor we

should not write out the fusional elements!

since nominal -e and -en and -er indicate grammatical gender and number they are fusional elements. Even singular -e should be treat as fusional element since it even can change to -en in dativ, for example "der Stuhl", "die Stühl-e" (nominativ), but "auf den Stühl-en" (dativ).

Furthermore words like "Segel", "Hagel" and others should not be treaten as consisting of two morphemes, they should not be split up into "seg-el" and "hag-el", since that would mean unical bound morphem + bound morphem, but that makes no sence, -el even have no special funcion here, and seg- and hag- have no meaning at all without -el, but a morphem is always something meaningful, therefore "segel" and "hagel" should be treaten as single morphems and therefore should be written with single characters. That would also make it easier to read them in english, since they are monosillabic in english: sail and hail. Same for "Regen" and "Bogen", they are "rain" and "bow" in english!

Two bound morphems together are one are a single morphem and should be written with a single character.

In words in which -el is really a generative morphem it should be written out, like -el in "tröpf-el.n" (tropf.en).

From now on fusional morphems are indicated by a point "." instaid of a slash "-" like other morphems. That shows that they dont appear in the etymologic character writing.

--Sky Darmos 03:07, 26. Nov. 2010 (CET)

I might have been to radical yesterday: Yes, "Hagel", "Segel", "Regen", "Bogen" should all be written with single characters, but hiding all fusional elements would cause a lot of confusion! It would be impossible to know if "給" is "Gabe", "Gift", "geben", "gebe", "geb", "gibst" or "gibt" without looking at the context. There are also many contexts in which the fusional elements can not be guessed from the context. For example in:

machst du die Tür auf? mach dir die Tür auf! macht dich die Tür auf?

or

Den Fisch frisst der Hund Der Fisch frisst den Hund

It is not intuitive at all to hide this fusional elements, and it would cause a lot of confusion.

However, if we use letters we should only use them for elements which could not be written with characters, because they are fusional in the sence that the fusionate many grammatical functions in one single sound.

Only fusional elements should be written with letters.

There are namely the following fusional elements in german:

adjectives: E, M, N, R, S

nouns: E, N, R

verbs: E, N, T, ST

Elements like "ge-" or "-t" of the perfect form have only one funcion and therefor must be written with characters. Same for the epenthesis "-s-", since it is independend from gender and number. Not like other epenthesis which base on the genitiv or the plural form like in "Kindergarten", "Frauenzimmer".

--Sky Darmos 19:18, 26. Nov. 2010 (CET)



Arbens Contributions to this website:


Inhaltsverzeichnis

2010年2月12日

A

  • 啊 à

B

  • 包𥹰 bao lâu
  • 婆趙 Bà Triệu
  • 病院 bệnh viện
  • 坡紅 Bờ Hồng

C

  • 𣎏體 có thể
  • 𢟙旨 chăm chỉ
  • 衆碎 chúng tôi

D

  • 𨄹 dạo
  • 民主 dân chủ
  • 𨁪𠳨 dấu hỏi
  • 𨁪𨤼 dấu nặng
  • 𨁪我 dấu ngã
  • 𨁪勅 dấu sắc
  • 𠿲 đắt
  • 𦷾 đấy
  • 𨒟 đông

G

  • 𡤟 giỏi

H

  • 欣幸 hân hạnh
  • 𠻷﨤吏 hẹn gặp lại
  • 湖還劍 Hồ Hoán Kiềm

K

  • 計算 kế toán
  • 𧁷 khó
  • 空沛 không phải
  • 空𨁪 không dấu

L

  • 爫恩 làm ơn
  • 冷 lạnh
  • 𡗋 lắm
  • 律師 luật sư

M

  • 𤻻 mệt

N

  • 吳權 Ngô Quyền
  • 𠊚美 người Mỹ
  • 家報 nhà báo
  • 家客 nhà khách
  • 家文 nhà văn
  • 家出版 nhà xuất bản
  • 呀𩛖𥢆 nhá ăn riêng
  • 呐得 nói được
  • 浽㗂 nổi tiếng

P

  • 發音 phát âm
  • 房對 phòng đôi

Q

  • 圭鄉 quê hương

R

  • 慄 rất
  • 𥜤 rẻ
  • 𢌌 rộng

S

  • 𢀨重 sang trọng
  • 瀧紅 sông hồng

T

  • 靑年 thanh niên
  • 聲空 thanh không
  • 聲玄 thanh huyền
  • 聲勅 thanh sắc
  • 聲𠳨 thanh hỏi
  • 聲我 thanh ngã
  • 聲𨤼 thanh nặng
  • 泰蘭 Thái Lan
  • 塔𪛇 Tháp Rùa
  • 𥰊 thấp
  • 世啊 thế à
  • 世鬧 thế nào
  • 時 thì
  • 適 thích
  • 時節 thời tiết
  • 書記 thư ký
  • 場錢 tràng tiền
  • 旬 tuần

V

  • 越語 Việt ngữ
  • 𢭲 với

X

  • 醜 xấu


Cantonese words

zaap6caai1 雜役 jau1sik1 歇 gaau2 m1 cing1co2 弄不清 ju5gap3 鴿子 pok1zai2 小膿泡 puk1ka2 撲克 duk1 戳 do1lung1 多孔 gu1lei1 挑夫 hon1gang1 守門 lo2dou1 取得 tyut3lat1 脫肛 siu2yauh5 稀有 faan2pun3ge 叛逆的 suk6zu1 (??) wong4ge 王的 su6 kyu1 (??)wong4ge 王的 zong6 闖

2010年2月13日

A

  • 英𡤠 anh rể
  • 英𤳆 anh trai
  • 安康盛旺 An khang thịnh vượng
  • 陰曆 Âm lịch
  • 𩛖節 Ăn tết
  • 𩛖𣋁 ăn tối
  • 𩛖曥 ăn trưa

B

  • 北 bắc
  • 北部 bắc bộ
  • 𨫄 Băm
  • 包𡗉 bao nhiêu
  • 邊𧣲 bên cạnh
  • 𣈖盤 bóng bàn
  • 幅影 bức ảnh
  • 佰 bách
  • 𦁂 bận
  • 伴共爫役 bạn cùng làm việc
  • 伴共𤖹 bạn cùng lớp
  • 平 bằng
  • 𩛄蒸 bánh chưng
  • 𩛄𠫅 bánh dầy
  • 包𣉹 bao giờ
  • 八 bát
  • 捌 bát
  • 𣈖𥒥 bóng đá
  • 𣇜𡖵 buổi đêm
  • 𣇜𣌉 buổi khuya

C

  • 舅 cậu
  • 州歐 châu Âu
  • 姉妯 chị dâu
  • 姉𡛔 chị gái
  • 註 chú
  • 𣜾 chưa
  • 𡪇 chữa
  • 𨔿 chục
  • 𣎏𨤧 có lẽ
  • 𡥵奇 con cả
  • 𡥵妯 con dâu
  • 𡥵𡤠 con rể
  • 𡥵𠃝 con út
  • 𣘃標 cây nêu
  • 𣩁耒 chết rồi
  • 𣋂𣈕 chiều mai
  • 㹥 chó
  • 𢄂 chợ
  • 祝𢜏𢆥𡤓 chúc mừng năm mới
  • 主日 chủ nhật
  • 𤝞 chuột
  • 轉工作 chuyển công tác
  • 𣎏𩈘 có mặt
  • 機關 cơ quan
  • 古傳 cổ truyền
  • 共和社會主義越南 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • 工作 công tác
  • 𨷯行百貨 cửa hàng bách hoá
  • 恭祝新春 cung chúc tân xuân
  • 恭喜發財 Cung hỉ phát tài
  • 局合 cuộc họp
  • 九玖 cửu

D

  • 沱辣 Đà Lạt
  • 沱曩 Đà Nẵng
  • 姨 Dì
  • 獨身 độc thân
  • 東 đông
  • 東南 đông nam
  • 酉 dậu
  • 𧻭 dậy
  • 羝 dê
  • 抵擬䀡 để nghĩ xem
  • 𠫾部隊 đi bộ đội
  • 𠫾𨄹 đi dạo
  • 𠫾𠪸照𣈖 đi rạp chiếu bóng
  • 𠫾㖭 đi thăm
  • 㨂𨷯 đóng cửa
  • 銅壼 đồng hồ
  • 迻 đưa
  • 𠏦𢥈 đừng lo
  • 陽曆 dương lịch

G

  • 解放 giải phóng
  • 交承 Giao Thừa

H

  • 海防 Hải Phòng
  • 噷 Hăm
  • 欣 hơn
  • 形如 hình như
  • 航空 hàng không
  • 恒 hàng
  • 恒 hằng
  • 恒𢆥 hàng năm
  • 恒𣈜 hàng ngày
  • 恒𣎃 hàng tháng
  • 恒旬 hàng tuần
  • 校𩛖 hiệu ăn
  • 虎 hổ
  • 胡志明 Hồ Chí Minh
  • 𣱆吧𠸛 họ và tên
  • 亥 hợi
  • 會安 Hội An
  • 會春 Hội xuân
  • 會話 hội thoại
  • 𣋚𣈒 hôm kìa
  • 花菊 hoa cúc
  • 花桃 hoa đào
  • 花梅 hoa mai

K

  • 箕 Kia
  • 劍 kém
  • 矯 kẻo
  • 𤠲 khỉ
  • 欺鬧 khi nào

L

  • 沔中 miền Trung
  • 𠦩 Mươi
  • 𠄻 Lăm
  • 𠞺頭先 lần đầu tiên
  • 廊 làng
  • 立家庭 lập gia đình
  • 梩車 lái xe
  • 𨖲𤖹 lên lớp
  • 𤞼 lợn
  • 𤖹學 lớp học
  • 倫敦 Luân Đôn
  • 𣅶 lúc
  • 六 lục
  • 陸 lục
  • 李常傑 Lý Thường Kiệt
  • 履歷 lý lịch

M

  • 猫 mèo
  • 卯 mão
  • 買𣉹 mấy giờ
  • 𨷑𨷶 mở cửa
  • 𨷑頭 mở đầu
  • 𧷸 mua
  • 𧷸𧸝 mua bán
  • 𢜏𢆫 mừng tuổi
  • 𨑮萬 mười vạn
  • 芼𪃿 mào gà

N

  • 南部 Nam Bộ
  • 𠦳 Ngàn
  • 𠦳 Nghìn
  • 𠊚離異𠫾𡢼 người ly dị đi vợ
  • 𠊚離異𠫾𨤯 người ly dị đi chồng
  • 芽莊 Nha Trang
  • 𢆥呢 năm này
  • 𢆥外 năm ngoái
  • 𢆥𢖕 năm sau
  • 𢆥𠓀 năm trước
  • 𣈜𣈒 ngày kìa
  • 𣈜忋 ngày nghỉ
  • 𣈜𣎃𢆥生 ngày tháng năm sinh
  • 𦖑呐 nghe nói
  • 午 ngọ
  • 𤯆 ngon
  • 五 ngũ
  • 伍 ngũ
  • 五果 Ngũ Quả
  • 馭 ngựa
  • 阮攸 Nguyễn Du
  • 阮惠 Nguyễn Huệ
  • 阮潘正 Nguyễn Phan Chánh
  • 阮廌 Nguyễn Trãi
  • 家經營 nhà kinh doanh
  • 扨工作 nhận công tác
  • 𨗜𨕭 nhanh lên
  • 壹 nhất
  • 壹零 Nhất Linh
  • 一 nhất
  • 二 nhị
  • 貳 nhị
  • 𨀾 nhỡ
  • 坭生 nơi sinh
  • 女 nữ
  • 玉帝 Ngọc Đế
  • 玉皇上帝 Ngọc Hoàng Thượng Đế
  • 玉皇大帝 Ngọc Hoàng Đại Đế

O

  • 翁灶 Ông Táo

P

  • 潘佩珠 Phan Bội Châu

Q

  • 過程 quá trình

RA

  • 𠚢𤅶 ra biển
  • 𡂳 rỗi
  • 蠬 rồng
  • 𥙪 rưỡi

S

  • 瀧九龍 sông Cửu Long
  • 𠱊 sẽ
  • 生𠚢 sinh ra
  • 瀧香 Sông Hương
  • 丑 sửu
  • 飭劸𣼭滛 Sức khoẻ dồi dào
  • 𤯨𥹰𤾓𢆫 Sống lâu trăm tuổi

T

  • 西北 tây bắc
  • 商賣 thương mại
  • 全體 toàn thể
  • 𤾓 trăm
  • 中部 Trung Bộ
  • 在𡫡 tại sao
  • 叄 tam
  • 新年 Tân Niên
  • 集體育 tập thể dục
  • 畢年 Tất Niên
  • 節 Tết
  • 節元旦 Tết nguyên đán
  • 申 thân
  • 參觀 tham quan
  • 𣎃𠀧 tháng ba
  • 𣎃𠤩 tháng bảy
  • 𣎃臘 tháng chạp
  • 𣎃𠃩 tháng chín
  • 𣎃正 tháng giêng
  • 昇龍 Thăng Long
  • 𣎃𨑮 tháng mười
  • 𣎃𨑮𠬠 tháng mười một
  • 𣎃𠄼 tháng năm
  • 𣎃呢 tháng này
  • 𣎃𢖕 tháng sau
  • 𣎃𠔭 tháng tám
  • 𣎃𠓀 tháng trước
  • 𣎃四 tháng tư
  • 成立 thành lập
  • 城鋪湖志明 Thành phố Hồ Chí Minh
  • 討論 thảo luận
  • 十 thập
  • 拾 thập
  • 七 thất
  • 㭍 thất
  • 實羅 thật là
  • 世時 thế thì
  • 時群𤯨 thì còn sống
  • 試𠓨場大學 thi vào trường đại học
  • 辰 thìn
  • 時間 thời gian
  • 次𠤩 thứ bảy
  • 次𠀧 thứ ba
  • 次𠄩 thứ hai
  • 次買 thứ mấy
  • 次𠄼 thứ năm
  • 次二 thứ nhì
  • 次𦒹 thứ sáu
  • 次四 thứ tư
  • 食品 thực phẩm
  • 接客 tiếp khách
  • 族越南 tộc Việt Nam
  • 𡄰業 tốt nghiệp
  • 𡄰業大學 tốt nghiệp đại học
  • 𤾓萬 trăm vạn
  • 兆 triệu
  • 程度 trình độ
  • 𨔾𧗱 trở về
  • 張永記 Trương Vĩnh Ký
  • 四 tứ
  • 肆 tứ
  • 旬呢 tuần này
  • 旬𢖕 tuần sau
  • 旬𠓀 tuần trước
  • 戌 tuất
  • 巳 ty
  • 子 tý
  • 秭 tỷ
  • 錢𠓺如渃 Tiền vô như nước
  • 書法 thư pháp
  • 水仙 thủy tiên
  • 𦧘𤋼渃梌 Thịt Kho Nước Dừa
  • 𢂰刻椇民間東胡 Tranh khắc gỗ dân gian Đông Hồ
  • 𢂰廊胡 Tranh làng Hồ
  • 𢂰東胡 Tranh Đông Hồ

U

  • 億 ức

V

  • 萬 vạn
  • 𠳐 vâng
  • 𧗱休 về hưu
  • 淎艚 Vũng Tàu
  • 𠄽 vài
  • 𠓨𣅶 vào lúc
  • 𠓨𢆥 vào năm
  • 𠓨次𠄩 vào thứ hai
  • 𠓨次四 vào thứ tư
  • 丕 vậy
  • 派去回 vé khứ hồi
  • 𧗱家 về nhà
  • 曰書 viết thư
  • 無線傳形 vô tuyến truyền hình
  • 萬事如意 Vạn sự như ý
  • 萬壽 vạn thọ

X

  • 䤲轤 Xích-lô
  • 𨃸家 xông nhà
  • 𨃸𡐙 xông đất
  • 𠺼 xui


--Arben SaavedraArbenXu 06:36, 13. Feb. 2010 (CET)

--Sky Darmos 03:39, 14. Feb. 2010 (CET)


2010年2月14日

B

  • 𠀧分四 ba phần tư
  • 排報 bài báo
  • 排欱 bài hát
  • 排習 bài tập
  • 排𡮲 bài thơ
  • 𡔖城 Bến Thành
  • 部𨯛𥗜 bộ ấm chén
  • 部盤𣖟 bộ bàn ghế
  • 部辭典 bộ từ điển
  • 葻花 bông hoa
  • 幅書 bức thư
  • 幅幀 bức tranh

C

  • 斤 cân
  • 各 các
  • 各伴 các bạn
  • 各盤 cái bàn
  • 各𣖟 cái ghế
  • 柑 cam
  • 根 căn
  • 根房 căn phòng
  • 𥖭 chai
  • 𧼋𠚢 chạy ra
  • 隻銅壼 chiếc đồng hồ
  • 隻𥮊 chiếc đũa
  • 隻𩌂 chiếc giầy
  • 隻艚 chiếc tàu
  • 𤒙 chín
  • 𠃩𨒒分𤾓 chín mươi phần trăm
  • 苫苫 chôm chôm
  • 𣜾包𣇞 chưa bao giờ
  • 𤭏 cốc
  • 𡥵貓 con mèo
  • 𨷯行留念 cửa hàng lưu niệm
  • 局戰爭 cuộc chiến tranh
  • 局𠁀 cuộc đời
  • 卷 cuốn
  • 卷册 cuốn sách
  • 卷辭典 cuốn từ điển

Đ

  • 潭 đậm
  • 𠫾𠚢渃外 đi ra nước ngoài
  • 𧹥 đỏ
  • 對 đôi
  • 對𥮊 đôi đũa
  • 對𩌂 đôi giầy
  • 銅 đồng
  • 同春 Đồng Xuân
  • 同意 đồng ý
  • 𣛭𣛭 đu đủ

D

  • 椰柑 da cam
  • 用 dùng

G

  • 𣖟 ghế
  • 價包𡗉 giá bao nhiêu
  • 𣉹爫役 giờ làm việc

H

  • 行 hàng
  • 毫 hào
  • 吸引 hấp dẫn
  • 𣍊 hết
  • 花果 hoa quả
  • 欣姅 hơn nữa
  • 紅 hồng

K

  • 可𥰊 khá thấp
  • 空只 không chỉ
  • 空𢭿空𠬠分𤾓 không phảy không một phần trăm
  • 空𢭿𠄼 không phảy năm

L

  • 爫役遶軋 làm việc theo ca
  • 爫𡑰 làm vưòn
  • 類 loại
  • 𠳒 lời
  • 撂 lược

M

  • 𦓡群 mà còn
  • 𧞾試 mặc thử
  • 買𠞺 mấy lần
  • 𣛠微併 máy vi tính
  • 每 mỗi
  • 𦁺𩛖 món ăn
  • 𠬠分𠄩 một phần hai
  • 𠬠𢭿𠀧 một phảy ba
  • 𧷸𨷑行 mua mở hàng
  • 味𩡋 mùi thơm

N

  • 㭁 nải
  • 㭁桎 nải chuối
  • 𣘽 nâu
  • 𣘽潭 nâu đậm
  • 𣘽𤁕 nâu nhạt
  • 𤒛 nấu
  • 礙 ngại
  • 義羅 nghĩa là
  • 外語 ngoại ngữ
  • 𡾵 ngôi
  • 𡾵家 ngôi nhà
  • 𤮾 ngọt
  • 𥄭 ngủ
  • 𥄭𢟚 ngủ quên
  • 𠊚𢱏𩵜 người đánh cá
  • 家𡮲 nhà thơ
  • 𡗊𠞺 nhiều lần
  • 𡗊渃 nhiều nước
  • 薷 Nho
  • 仍 nhưng
  • 仍𡾵家 nhưng ngôi nhà
  • 吶終 nói chung

Q

  • 果柑 quả cam
  • 果𣒱 quả xoài
  • 𦑗𣛠 quạt máy

R

  • 蔞果 rau quả

S

  • 冊 sách
  • 𢜝 sợ

T

  • 𤗲 tấm
  • 𤗲椇 tấm gỗ
  • 𤗲𨩍 tấm gương
  • 卌𨃺 tấp nập
  • 甚至 thậm chí
  • 𠊟 thằng
  • 𠊟流氓 thằng lưu manh
  • 請倘 thỉnh thoảng
  • 𦧘𪃿 thịt gà
  • 順便 thuận tiện
  • 𧆄𢱏𪘵 thuốc đánh răng
  • 接客 tiếp khách
  • 小說 tiểu thuyết
  • 詞絏 tờ giấy
  • 𣡚柑 trái cam
  • 𣡚桎 trái chuối
  • 𤽸 trắng
  • 𥘷𡥵 trẻ con
  • 𡗶㗒 trời ơi
  • 辭典 từ điển
  • 曾 từng

V

  • 𠄽𠞺 vài lần
  • 位主席 vị chủ tịch
  • 位客 vị khách

X

  • 藍 xám
  • 𩇢蘿𣘃 xanh lá cây
  • 𩇢渃𤅶 xanh nước biển
  • 衝 xong
  • 樞 xu
  • 出版 xuất bản

--Arben Anthony Quitos Saavedra120.28.217.128 09:36, 14. Feb. 2010 (CET)

--Sky Darmos 23:38, 14. Feb. 2010 (CET)


中日韓越專家爾本(Arben)喺本網頁嘅粵語詞典嘅貢獻:


D

打實 daa2sat6 missing in CantoDict

啖 daam6

踏 daap6

抌去 dam2heoi3 missing in CantoDict

F

歡喜 fun1hei2

H

坑渠 haang1keoi4

起泡 hei2pou5/pok1

漢陽 hon3joeng4

烘 hong3

好多 hou2do1

毫子 hou4zi2

J

入城 jap6seng4 missing in CantoDict

抰 joeng2

L

落堂 lok6tong4

N

鬧 naau6

S

蝨乸 sat1naa2

順住 seon3zyu6 missing in CantoDict

算命佬 syun3meng6lou2 missing in CantoDict

T

睇低 tai2dai1

Z

揸 zaa1

執住 zap1zyu6 missing in CantoDict

捉魚 zuk1jyu4*2 missing in CantoDict


--Sky Darmos 20:48, 6. Apr. 2010 (CEST)

2010年5月17日

D

剢 duk1 (戳)

多窿 do1lung4*1 (多孔)

F

反叛 faan2bun6

G

搞唔清楚 gaau2 m4 cing1co2 (搞不清楚)

咕喱 gu1lei1 (挑夫,從英文: Coolie)

H

看更 hon1gaang1 (守門)

J

乳鴿 jyu5gap3 (小鴿子)

L

攞到 lo2dou3*2 (取得)

NG

忤逆 ng5jik6

P

噗仔 pok1zai2 (小膿泡)

撲卡 puk1kaa2 (撲克)

S

少有 siu2jau5 (稀有)

屬豬 suk6zyu1

T

脫甩 tyut3lat1

Z

雜差 zaap6caai1 (雜役)

--Sky Darmos 19:46, 17. Mai 2010 (CEST)

2010年5月18日

B

㧮紐 bak1nau2 (撳扣)

C

切幼 cit3jau3 (切細)

D

打乞嗤 daa2 hat1 ci1 (打嚏噴)

掟門 deng3 mun4 (摔門)

掟你個肺 deng3 nei5 go3 fai3

G

架 gaa3*2 (架子)

㿎 gak1 (螫)

H

慳 haan1 (省)

慳皮 haan1 pei4 (節省)

K

扱圖章 kap1 tou4 zoeng3 (蓋印)

鉗 kim2 (搬子)

L

淥 luk6 (燙)

聯埋 lyun4maai4 (縫上)

M

慢慢煮貫 maan6 maan2 zyu2 gwaan3 (慢慢煮開)

望實 mong6sat6 (凝視)

N

𪙛牙 nak1 ngaa4*2 (口吃)

燶掉 nung1diu3 (糊掉)

S

閂 saan3 (關)

燒燶 siu1 nung1 (燒焦)

樹樁子 syu6zong1zi2

樹頭 syu6tau4

Z

整污糟 zing2 wu1zou1 (弄髒)

捉 zuk1 (抓)

--Sky Darmos 17:14, 18. Mai 2010 (CEST)

Persönliche Werkzeuge