Y.vie

Aus Sinogermania

Wechseln zu: Navigation, Suche

y

伊伊 y y

伊朗 y lãng

伊原 y nguyên

伊嗚迦 y ô ca | 瑜伽 du già

伊溫 y ôn | 離子 ly tử

伊溫化 y ôn hóa | 離子化 ly tử hóa

伊嗢 y ốt | 碘 điển

伊嗢扑嘟 y ốt đô phốc | 碘仿 điển phảng

伊𠺹𠫾 y ri đi | 銥 y

伊列 y rít

伊詞 y tờ

醫藥 y dược

醫學 y học

醫學𡪇病 y học chữa bệnh

醫學大綱 y học đại cương

醫學得𠰺於場大學 y học được dạy ở trường đại học

醫學體操 y học thể thao

醫學𧗱𡥵𠊛 y học về con người

醫科 y khoa

醫士 y sĩ

醫佐 y tá

醫佐男 y tá nam

醫佐實習 y tá thực tập

醫佐𧗱𩛖𠶛 y tá về ăn kiêng

醫佐負責房病人 y tá phụ trách phòng bệnh nhân

醫佐企業 y tá xí nghiệp

醫濟 y tế

醫術 y thuật

醫院 y viện

醫舍 y xá

衣服 y phục

衣服公務 y phục công vụ

衣服民族 y phục dân tộc

衣服大禮 y phục đại lễ

衣服達錢 y phục đạt tiền

衣服行職 y phục hành chức

衣服禮會 y phục lễ hội

衣服婦女 y phục phụ nữ

衣服𥘷俺 y phục trẻ em

衣裳 y thường

依案 y án

依頢 y hệt

依原 y nguyên

依如 y như

依如版正抄徠 y như bản chính sao lại

依遶 y theo

依約 y ước

𥑴厄 ỳ ách

𥑴厄 ỳ ạch

𥑴𩆢 ỳ ầm

𥑴㕭 ỳ eo

ý

意 Ý

意 ý

>崔得,眾些𠱊爫遶意𧵑英/姉 thôi được, chúng ta sẽ làm theo ý của anh/chị

>空𣎏意 không có ý

>意英㦖吶咦?ý anh muốn nói gì?

意志 ý chí

意志高 ý chí cao

意志𧶮人民 ý chí của nhân dân

意志𨫊𥒥 ý chí sắt đá

意正 ý chính

意證 ý chứng

意定 ý định

>唄意定 với ý định

>倅空兮𣎏意定 tôi không hề có ý định

意圖 ý đồ

意圖特別 ý đồ đặc biệt

意圖醜 ý đồ xấu

意咍 ý hay

意見 ý kiến

>意見咍帝 ý kiến hay đấy

>空𣎏意見 không có ý kiến

意見不眣 ý kiến bất chợt

意見敗把 ý kiến bậy bạ

意見主觀 ý kiến chủ quan

意見專家 ý kiến chuyên gia

意見諮聞 ý kiến tư vấn

意見𣄬樂 ý kiến lệch lạc

意見虐待 ý kiến ngược đời

意見認𥌀 ý kiến nhận xét

意見發表 ý kiến phát biểu

意見決定 ý kiến quyết định

意㦖 ý muốn

意㦖𥢆 ý muốn riêng

意𢣂 ý nghĩ

>意𢣂純綷 ý nghĩ thuần túy

意𢣂暗影 ý nghĩ ám ảnh

意𢣂𩙻𩙹 ý nghĩ bay bổng

意𢣂抔眣 ý nghĩ bất chợt

意𢣂主道 ý nghĩ chủ đạo

意𢣂癲𤸭 ý nghĩ điên rồ

意𢣂空兜𠓨兜 ý nghĩ không đâu vào đâu

意𢣂𠽄𡫨一 ý nghĩ thầm kín nhất

意義 ý nghĩa

>條妬𣎏意義咦唄英/姉? điều đó có ý nghĩa gì với anh/chị?

意義主要 ý nghĩa chủ yếu

意義基本 ý nghĩa cơ bản

意義𧵑家庭 ý nghĩa của gia đình

意義特別 ý nghĩa đặc biệt

意義附 ý nghĩa phụ

意義漊敕 ý nghĩa sâu sắc

意義𡚢𡘯 ý nghĩa to lớn

意願 ý nguyện

意願𧶮民 ý nguyện của dân

意蕊 ý nhị

意念 ý niệm

意附 ý phụ

意適突兀 ý thích đột ngột

意識 ý thức

>空意識得𧗱 không ý thức được về

>爫埃𣎏意識𧗱咦 làm ai có ý thức về gì

>空𣎏意識𧗱 không có ý thức về

意識對唄家庭 ý thức đối với gia đình

意識得罪𥓹 ý thức được tội lỗi

意識階級 ý thức giai cấp

意識責任 ý thức trách nhiệm

意識𧗱事公平 ý thức về sự công bằng

意𡄰 ý tốt

意𡗶 ý trời

意恣 ý tứ

意想 ý tưởng

意想不眣𤆈生 ý tưởng bất chợt nảy sinh

意想眣𦤾 ý tưởng chợt đến

意想基本 ý tưởng cơ bản

意想癲𤸭 ý tưởng điên rồ

意想𤴏𡫶 ý tưởng lạ lùng

意想𡗂瀶 ý tưởng sai lầm

意味 ý vị

倚㕭 ỷ eo

倚賴 ỷ lại

倚才 ỷ tài

倚勢 ỷ thế

倚恃 ỷ thị

倚權 ỷ quyền

倚𠓨埃 ỷ vào ai

yêm

  • yêm (Hv uyên)

淵博 yêm bác

淵深 yêm thâm

淵聰 yêm thông

yếm

厭世 yếm thế

裺𣹘 yếm dãi

裺雜𣻗 yếm tạp dề

yểm

掩符 yểm bùa

掩護 yểm hộ

掩邪魔 yểm tà ma

掩助 yểm trợ

掩除 yểm trừ

yên

  • yên (Hv an)

鞍韁 yên cương / an cương

鞍馭 yên ngựa

鞍載𣘊 yên tải đồ

鞍車 yên xe

鞍車𢵋 yên xe đua

  • yên (Hv an)

安 yên

>駭安鬧!hãy yên nào!

安漪 yên ả

安印 yên ắng

安平 yên bình

安養 yên dưỡng / an dưỡng

安岹 yên đèo

安𩙍 yên gió

安享 yên hưởng / an hưởng

安𣵰 yên lặng

安𣵰如祠 yên lặng như tờ

安𢚸 yên lòng

安鬧 yên nào!

安穩 yên ổn

安分 yên phận

安心 yên tâm

安身 yên thân

安靜 yên tĩnh

>適安靜 thích yên tĩnh

安置 yên trí

安味 yên vị

安𣡝 yên vui

yến

宴飲 yến ẩm

宴席 yến tiệc

宴麥 yến mạch

燕鶧 yến anh

燕𪓇 yến đen

燕鶯 yến oanh

燕巢 yến sào

yển

yểng

yếp

yết

揭示 yết thị

謁見 yết kiến

咽喉 yết hầu

yêu

妖魔 yêu ma

妖獪 yêu quái

妖術 yêu thuật

妖精 yêu tinh

要求 yêu cầu

>遶要求 theo yêu cầu

>要求埃 yêu cầu ai

>要求埃爫咦 yêu cầu ai làm gì

>排𥒮空達要求 bài vở không đạt yêu cầu

要求補充 yêu cầu bổ sung

要求頽賠償 yêu cầu đồi bồi thường

要求得承繼 yêu cầu được thừa kế

要求懇切 yêu cầu khẩn thiết

要求空抵侈𠚢 yêu cầu không để xảy ra

要求清算 yêu cầu thanh toán

要求添 yêu cầu thêm

要求最少 yêu cầu tối thiểu

要求細 yêu cầu tới

要求𪁳徠 yêu cầu trả lại

要求𪁳𧴱 yêu cầu trả nợ

要求𧗱領土 yêu cầu về lãnh thổ

要求錢工 yêu cầu tiền công

要索 yêu sách

要索𢢊增量 yêu sách đòi tăng lương

要索過𣞪 yêu sách quá mức

>𢞅埃𠬠格猛烈 yêu ai một cách mãnh liệt

𢞅𢢅 yêu chiều

𢞅𡥵𥘷 yêu con trẻ

𢞅𨣥 yêu dấu

𢞅桃 yêu đào

𢞅㴷濧 yêu đắm đuối

𢞅𠁀 yêu đời

𢞅當 yêu đương

𢞅和平 yêu hòa bình

𢞅嬌 yêu kiều

𢞅迷𤻻 yêu mê mệt

𢞅𢗔 yêu mến

𢞅悗𥘷㛪 yêu mến em

𢞅藝術 yêu nghệ thuật

𢞅如癲 yêu như điên

𢞅𨐺熱 yêu nồng nhiệt

𢞅渃 yêu nước

𢞅貴 yêu quý

>𡥵𢞅貴 con yêu quý

𢞅醝㴷 yêu say đắm

𢞅醝迷 yêu say mê

𢞅事實 yêu sự thật

𢞅適 yêu thích

𢞅適局𤯨𠍣𡊨 yêu thích cuộc sống bầy đàn

𢞅獸物 yêu thú vật

𢞅自由獨立 yêu tự do độc lập

𢞅愴 yêu thương

𢞅愴和平 yêu thương hòa bình

yếu

要目 yếu mục

要人 yếu nhân

要素 yếu tố

>要素促𢱜 yếu tố thúc đẩy

要素安全 yếu tố an toàn

要素遺傳 yếu tố di truyền

要素𢲧擾 yếu tố gây nhiễu

要素𢲧𦇒 yếu tố gây rối

要素空安全 yếu tố không an toàn

要素鉗餡 yếu tố kìm hãm

要素附 yếu tố phụ

要素ㄦㄏ yếu tố Rh

要素時間 yếu tố thời gian

殀𠹾𨗺 yếu chịu lạnh

殀夤 yếu dần

殀𠫾 yếu đi

殀涗 yếu đuối

殀點 yếu điểm

殀點影響𦤾𨤔𢢲螽 yếu điểm ảnh hưởng đến vẻ chung

殀𡮷 yếu hèn

殀欣 yếu hơn

殀劍 yếu kém

殀劍𧗱財政 yếu kém về tài chính

殀彾 yếu lĩnh

殀略 yếu lược

殀眜 yếu mắt

殀蔑 yếu mệt

殀𤷱夤 yếu mòn dần

殀遏 yếu ớt

殀神經 yếu thần kinh

殀勢 yếu thế

yểu

殀相 yểu tướng

窈窕 yểu điệu

羝鱸 zê rô

Persönliche Werkzeuge